Từ quặng đến sản phẩm, có truy xuất nguồn gốc
Commodity Education
★
Commodity Education
Vật liệu Mỏ & mỏ quặng Chế biến & tinh luyện Các hành trình quyền sở hữu Các chuỗi cung ứng Công ty Quốc gia Tin tức
Vật liệu theo kệ Vật liệu pin Nguyên tố đất hiếm Đồng & Điện Vật liệu bán dẫn Vật liệu hạt nhân Hàng không vũ trụ & Quốc phòng Kim loại quý Thép & Kim loại hợp kim Khoáng vật công nghiệp Khoáng sản nông nghiệp Nguyên liệu thô năng lượng Các khoáng vật quặng Bảng tuần hoàn
Nhu cầu Các thị trường đầu ra Công nghệ Máy tính vật liệu Bản đồ Bộ lọc
Tìm hiểu & công cụ Tìm hiểuBảng thuật ngữ Courses Identify the Commodity Hỏi dữ liệuTác nhân AI Nghiên cứu & dữ liệuAPI ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôiPhương pháp luận Nguồn dữ liệuLiên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Tùy chọn đọc
Chế độ xem có hướng dẫn Chưa quen với hàm lượng quặng, tinh quặng, tinh luyện và sản phẩm phụ? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo phần hỗ trợ tích hợp sẵn.
Chế độ xem chuyên gia Bạn đã quen với ngành. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.
Chủ đề
Ngôn ngữ giao diện
Độ sâu Các trang vật liệu được biên soạn ở bốn cấp độ. Chọn một cấp độ trên bất kỳ trang vật liệu nào và lựa chọn đó sẽ được ghi nhớ.
★ Đã lưu Nghiên cứu & dữ liệu
Diatomite

Khoáng vật công nghiệp

Diatomite

Rock made from the glass skeletons of microscopic algae, so porous that a lump of it floats on water.

Diatomite (diatomaceous earth) Monterey Formation at a diat… · James St. John · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons

Đây là gì?

Rock made from the glass skeletons of microscopic algae, so porous that a lump of it floats on water.

Tại sao điều này quan trọng?

It is the standard filter medium for beer, wine, sugar and swimming pools, and a mild abrasive and absorbent.

Các mục viết chuyên sâu hơn cho vật liệu này chưa được công bố. Toàn bộ nội dung dưới đây được lấy trực tiếp từ các bộ dữ liệu nguồn và là đầy đủ.

Đọc các con số cho đúng. Gross weight of processed diatomite. Natural, calcined and flux-calcined filter grades.

Ai sản xuất nó

Xem trên bản đồ →
Có nhiều hơn một bộ số liệu được công bố cho vật liệu này. USGS báo cáo các số liệu này riêng biệt vì chúng đo lường những thứ khác nhau — sản lượng mỏ và sản lượng nhà máy tinh luyện, hoặc các cơ sở hóa học khác nhau. Chúng được hiển thị dưới dạng các bảng riêng biệt và tuyệt đối không được cộng gộp lại với nhau.

Mine production

Mine productionthousand metric tons 2025 (ước tính) Tổng toàn cầu 2,500 thousand metric tons

USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · Gross weight of processed diatomite. · nguồn ↗

Cuộn bảng sang ngang để xem các cột còn lại.

Quốc giaSản lượng Tỷ phần thế giới
United States 720.0 28.8%
France 250.0 10.0%
Argentina 190.0 7.6%
Other countries 160.0 6.4%
Turkey 150.0 6.0%
China 140.0 5.6%
Korea, Republic of 120.0 4.8%
Mexico 100.0 4.0%
Peru 99.00 4.0%
Germany 50.00 2.0%
Spain 50.00 2.0%
Russia 50.00 2.0%
Japan 40.00 1.6%
New Zealand 40.00 1.6%
Tổng toàn cầu 2,500100%

Mine production: processed

Mine production: processedthousand metric tons 2025 (ước tính)

USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · Gross weight of processed diatomite. · nguồn ↗

Cuộn bảng sang ngang để xem các cột còn lại.

Quốc giaSản lượng Tỷ phần thế giới
Denmark 380.0 —

"Withheld" có nghĩa là USGS đã ẩn số liệu để tránh tiết lộ dữ liệu của một công ty riêng lẻ — không có nghĩa là bằng không. Tổng các hàng theo quốc gia không phải lúc nào cũng bằng tổng toàn cầu vì nguồn làm tròn từng số liệu một cách độc lập và không phải lúc nào cũng tách riêng dòng "các quốc gia khác".

Ai nắm giữ trữ lượng

"Trữ lượng" là một thuật ngữ chính xác. Nó chỉ phần của một khoáng sàng đã biết có thể được khai thác có hiệu quả kinh tế ngay lúc này, với giá hiện tại và công nghệ hiện tại — không phải tất cả những gì tồn tại trong lòng đất. Trữ lượng tăng khi giá tăng hoặc khi một quy trình mới được phát minh, và giảm khi chúng giảm.

Reserves

Reservesthousand metric tons 2025

USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗

Quốc giaTrữ lượngTỷ phần thế giới
United States 250,000 —
China 120,000 —
Spain 57,000 —
Turkey 44,000 —
Korea, Republic of 2,200 —
New Zealand Not applicable —
Peru Not applicable —
Russia Not applicable —
Mexico Not applicable —
Argentina Not applicable —
France Not applicable —
Germany Not applicable —
Japan Not applicable —
Other countries Not applicable —
Tổng toàn cầu Large100%

Reserves: processed

Reserves: processedthousand metric tons 2025

USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗

Quốc giaTrữ lượngTỷ phần thế giới
Denmark Not applicable —

Giá

average value, f.o.b. plant, dollars per metric ton

Trung bình nămdollars per metric ton

2021 · 410.0 cao 580.0 dollars per metric ton 2025 · 580.0

Cơ sở: average value, f.o.b. plant, dollars per metric ton. Trung bình năm theo công bố trong USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗. Đây là mức trung bình hàng năm tham khảo, không phải báo giá thị trường trực tiếp.

Vật liệu

Tất cả vật liệu Khoáng sản thiết yếu Đất hiếm Vật liệu pin Các khoáng vật quặng Bảng tuần hoàn Bộ lọc

Lòng đất

Mỏ & mỏ quặng Chế biến & tinh luyện Quốc gia Bản đồ

Nền kinh tế

Các hành trình quyền sở hữu Các chuỗi cung ứng Các thị trường đầu ra Công nghệ Công ty Máy tính vật liệu

Tìm hiểu

Tìm hiểuBảng thuật ngữ Hỏi dữ liệuTác nhân AI Nghiên cứu & dữ liệuAPI mở Tin tức★ Đã lưu

Về chúng tôi

Về chúng tôiLiên hệ Phương pháp luậnNguồn dữ liệu Chính sách biên tập Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụng Tuyên bố miễn trách nhiệm