Đây là gì?
A mica-like mineral that unfolds into a concertina when heated, becoming light, fireproof and full of air.
Tại sao điều này quan trọng?
Exfoliated vermiculite insulates, lightens concrete and holds water in potting compost. Historic contamination of one deposit with asbestos shaped the modern testing regime.
Các mục viết chuyên sâu hơn cho vật liệu này chưa được công bố. Toàn bộ nội dung dưới đây được lấy trực tiếp từ các bộ dữ liệu nguồn và là đầy đủ.
Ai sản xuất nó
Xem trên bản đồ →Mine production
Mine productionthousand metric tons 2025 (ước tính) Tổng toàn cầu 460.0 thousand metric tons
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · Gross weight of concentrate. · nguồn ↗
Cuộn bảng sang ngang để xem các cột còn lại.
| Quốc gia | Sản lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| South Africa | 160.0 | 34.8% |
| United States | 100.0 | 21.7% |
| Brazil | 50.00 | 10.9% |
| Russia | 40.00 | 8.7% |
| China | 40.00 | 8.7% |
| Zimbabwe | 30.00 | 6.5% |
| Uganda | 20.00 | 4.3% |
| Bulgaria | 10.00 | 2.2% |
| Turkey | 10.00 | 2.2% |
| India | 2.00 | 0.4% |
| Uzbekistan | 1.00 | 0.2% |
| Mexico | s | — |
| Tổng toàn cầu | 460.0 | 100% |
"Withheld" có nghĩa là USGS đã ẩn số liệu để tránh tiết lộ dữ liệu của một công ty riêng lẻ — không có nghĩa là bằng không. Tổng các hàng theo quốc gia không phải lúc nào cũng bằng tổng toàn cầu vì nguồn làm tròn từng số liệu một cách độc lập và không phải lúc nào cũng tách riêng dòng "các quốc gia khác".
Ai nắm giữ trữ lượng
Reserves
Reservesthousand metric tons 2025
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗
| Quốc gia | Trữ lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| United States | 25,000 | — |
| South Africa | 14,000 | — |
| Turkey | 11,000 | — |
| Brazil | 6,600 | — |
| China | 2,900 | — |
| India | 1,600 | — |
| Russia | Not applicable | — |
| Bulgaria | Not applicable | — |
| Mexico | Not applicable | — |
| Uganda | Not applicable | — |
| Uzbekistan | Not applicable | — |
| Zimbabwe | Not applicable | — |
| Tổng toàn cầu | Not applicable | 100% |