Đây là gì?
A reddish soil-like rock, formed where tropical rain has rotted rock for millions of years, and the only ore aluminium is made from at scale.
Tại sao điều này quan trọng?
Roughly four to five tonnes of bauxite become two tonnes of alumina become one tonne of aluminium. The chain starts in a handful of tropical countries.
Các mục viết chuyên sâu hơn cho vật liệu này chưa được công bố. Toàn bộ nội dung dưới đây được lấy trực tiếp từ các bộ dữ liệu nguồn và là đầy đủ.
Nguồn gốc của nó trong đá
Tất cả khoáng vật quặng →Đây là các khoáng sản thực sự mang lại bauxite. Một mỏ khoáng chỉ là thân quặng khi một trong số chúng có hàm lượng đủ cao để bù đắp chi phí khai thác.
Ai sản xuất nó
Xem trên bản đồ →Bauxite, mine production
Bauxite, mine productionthousand metric dry tons 2025 (ước tính) Tổng toàn cầu 440,000 thousand metric dry tons
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · Gross weight of dry bauxite, not alumina or metal content. · nguồn ↗
Cuộn bảng sang ngang để xem các cột còn lại.
| Quốc gia | Sản lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| Guinea | 150,000 | 34.1% |
| Australia | 97,000 | 22.0% |
| China | 87,000 | 19.8% |
| Brazil | 33,000 | 7.5% |
| India | 25,000 | 5.7% |
| Indonesia | 10,000 | 2.3% |
| Other countries | 8,000 | 1.8% |
| Jamaica | 6,200 | 1.4% |
| Saudi Arabia | 5,700 | 1.3% |
| Russia | 5,700 | 1.3% |
| Kazakhstan | 4,800 | 1.1% |
| Turkey | 3,800 | 0.9% |
| Vietnam | 3,800 | 0.9% |
| Greece | 960.0 | 0.2% |
| Ireland | Zero | — |
| United States | Withheld | — |
| Canada | Zero | — |
| Germany | Zero | — |
| Spain | Zero | — |
| United Arab Emirates | Zero | — |
| Tổng toàn cầu | 440,000 | 100% |
"Withheld" có nghĩa là USGS đã ẩn số liệu để tránh tiết lộ dữ liệu của một công ty riêng lẻ — không có nghĩa là bằng không. Tổng các hàng theo quốc gia không phải lúc nào cũng bằng tổng toàn cầu vì nguồn làm tròn từng số liệu một cách độc lập và không phải lúc nào cũng tách riêng dòng "các quốc gia khác".
Ai nắm giữ trữ lượng
Bauxite reserves
Bauxite reservesthousand metric dry tons 2025
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗
| Quốc gia | Trữ lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| Guinea | 7,400,000 | 25.5% |
| Other countries | 5,300,000 | 18.3% |
| Australia | 3,700,000 | 12.8% |
| Vietnam | 3,100,000 | 10.7% |
| Indonesia | 2,900,000 | 10.0% |
| Jamaica | 2,000,000 | 6.9% |
| Brazil | 1,700,000 | 5.9% |
| China | 710,000 | 2.4% |
| Russia | 650,000 | 2.2% |
| India | 650,000 | 2.2% |
| Saudi Arabia | 180,000 | 0.6% |
| Kazakhstan | 160,000 | 0.6% |
| Turkey | 69,000 | 0.2% |
| United States | 20,000 | 0.1% |
| Ireland | Zero | — |
| Canada | Zero | — |
| Germany | Zero | — |
| Greece | Zero | — |
| Spain | Zero | — |
| United Arab Emirates | Zero | — |
| Tổng toàn cầu | 29,000,000 | 100% |
Giá
average unit value of imports, free alongside ship (f.a.s.), dollars per metric ton
Trung bình nămdollars per metric ton
Cơ sở: average unit value of imports, free alongside ship (f.a.s.), dollars per metric ton. Trung bình năm theo công bố trong USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗. Đây là mức trung bình hàng năm tham khảo, không phải báo giá thị trường trực tiếp.
Nơi nó được chế biến và tinh luyện
| Nhà máy | Loại | Giai đoạn | Quốc gia | Vai trò |
|---|---|---|---|---|
| Bayer-Process Alumina Refineries, Western Australia | Nhà máy tinh luyện | Chế biến | Australia | Đầu vào |
| Port of Rotterdam Bulk Terminals | Cảng | Chế biến | Netherlands | Đầu vào |
Kiểm soát xuất khẩu
| Quốc gia | Kiểm soát | Áp dụng cho |
|---|---|---|
| Indonesia | Export ban | Bauxite (2023), copper concentrates (2023), and nickel ore (2020). ↗ |
| Venezuela | Export ban | Bauxite, cassiterite, columbite-tantalite, copper, gold, rhodium, silver, and thorium (2024). ↗ |
USGS Mineral Commodity Summaries 2026, table 4 — controls in effect as of January 2026, excluding controls since lifted.
Theo dõi nó qua các biên giới
Tất cả hành trình →Một lô hàng của vật liệu này thực sự đi đâu — mỗi quốc gia, mỗi người giám hộ, và những gì còn lại sau mỗi bước.
Guinean bauxite to an aluminium window frame Four tonnes of tropical soil, two tonnes of white powder, one tonne of metal — and the metal is made wherever the power is…