Đây là gì?
Calcium fluoride, the mineral that every fluorine atom in industry ultimately comes from — including the fluorine in battery electrolyte.
Tại sao điều này quan trọng?
Hydrofluoric acid from fluorspar makes refrigerants, aluminium smelting flux, uranium hexafluoride and the LiPF6 salt in lithium-ion cells.
Các mục viết chuyên sâu hơn cho vật liệu này chưa được công bố. Toàn bộ nội dung dưới đây được lấy trực tiếp từ các bộ dữ liệu nguồn và là đầy đủ.
Nguồn gốc của nó trong đá
Tất cả khoáng vật quặng →Đây là các khoáng sản thực sự mang lại fluorspar. Một mỏ khoáng chỉ là thân quặng khi một trong số chúng có hàm lượng đủ cao để bù đắp chi phí khai thác.
Ai sản xuất nó
Xem trên bản đồ →Mine production
Mine productionthousand metric tons 2025 (ước tính) Tổng toàn cầu 10,000 thousand metric tons
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · Gross weight of all grades; acid grade and metallurgical grade are different markets. · nguồn ↗
Cuộn bảng sang ngang để xem các cột còn lại.
| Quốc gia | Sản lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| China | 6,000 | 60.0% |
| Mongolia | 1,500 | 15.0% |
| Mexico | 1,500 | 15.0% |
| South Africa | 410.0 | 4.1% |
| Other countries | 200.0 | 2.0% |
| Vietnam | 160.0 | 1.6% |
| Spain | 140.0 | 1.4% |
| Brazil | 100.0 | 1.0% |
| Iran | 70.00 | 0.7% |
| Thailand | 55.00 | 0.6% |
| Pakistan | 50.00 | 0.5% |
| Germany | 35.00 | 0.3% |
| Tajikistan | 15.00 | 0.1% |
| United States | Not applicable | — |
| Tổng toàn cầu | 10,000 | 100% |
"Withheld" có nghĩa là USGS đã ẩn số liệu để tránh tiết lộ dữ liệu của một công ty riêng lẻ — không có nghĩa là bằng không. Tổng các hàng theo quốc gia không phải lúc nào cũng bằng tổng toàn cầu vì nguồn làm tròn từng số liệu một cách độc lập và không phải lúc nào cũng tách riêng dòng "các quốc gia khác".
Ai nắm giữ trữ lượng
Reserves
Reservesthousand metric tons 2025
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗
| Quốc gia | Trữ lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| China | 110,000 | 33.3% |
| Mexico | 68,000 | 20.6% |
| South Africa | 41,000 | 12.4% |
| Mongolia | 34,000 | 10.3% |
| Other countries | 32,000 | 9.7% |
| Vietnam | 16,000 | 4.8% |
| Spain | 15,000 | 4.5% |
| Iran | 7,600 | 2.3% |
| Thailand | 3,600 | 1.1% |
| Brazil | 2,500 | 0.8% |
| United States | Not applicable | — |
| Germany | Not applicable | — |
| Pakistan | Not applicable | — |
| Tajikistan | Not applicable | — |
| Tổng toàn cầu | 330,000 | 100% |
Giá
average unit value of imports, cost, insurance, and freight, dollars per metric ton: Metallurgical grade
Trung bình nămdollars per metric ton
Cơ sở: average unit value of imports, cost, insurance, and freight, dollars per metric ton: Metallurgical grade. Trung bình năm theo công bố trong USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗. Đây là mức trung bình hàng năm tham khảo, không phải báo giá thị trường trực tiếp.
average unit value of imports, cost, insurance, and freight, dollars per metric ton: Acid grade
Trung bình nămdollars per metric ton
Cơ sở: average unit value of imports, cost, insurance, and freight, dollars per metric ton: Acid grade. Trung bình năm theo công bố trong USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗. Đây là mức trung bình hàng năm tham khảo, không phải báo giá thị trường trực tiếp.
Nơi nó được chế biến và tinh luyện
| Nhà máy | Loại | Giai đoạn | Quốc gia | Vai trò |
|---|---|---|---|---|
| Port Hope Conversion Facility | Nhà máy hóa chất | Tinh luyện | Canada | Đầu vào |
Công dụng của nó
Tất cả thị trường đầu ra →| Thị trường đầu ra | Chức năng của nó ở đó | Tầm quan trọng |
|---|---|---|
| Nuclear Power | Fluorine for uranium hexafluoride | Quan trọng |
