Đây là gì?
A dense, unreactive metal that speeds up chemical reactions without being consumed by them.
Tại sao điều này quan trọng?
Platinum cleans diesel exhaust, and it is the catalyst on both sides of a hydrogen fuel cell and most electrolysers.
Các mục viết chuyên sâu hơn cho vật liệu này chưa được công bố. Toàn bộ nội dung dưới đây được lấy trực tiếp từ các bộ dữ liệu nguồn và là đầy đủ.
Nguồn gốc của nó trong đá
Tất cả khoáng vật quặng →Đây là các khoáng sản thực sự mang lại platinum. Một mỏ khoáng chỉ là thân quặng khi một trong số chúng có hàm lượng đủ cao để bù đắp chi phí khai thác.
Sperrylite
The most common platinum mineral, a hard arsenide found in nickel-copper sulfide ores.

Pentlandite
The main nickel sulfide ore mineral, and the host that also carries most by-product platinum-group metals.
Ai sản xuất nó
Xem trên bản đồ →Mine production: Platinum
Mine production: Platinumkilograms 2025 (ước tính)
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · Reported in kilograms of contained platinum; supply is dominated by a small number of orebodies. · nguồn ↗
Cuộn bảng sang ngang để xem các cột còn lại.
| Quốc gia | Sản lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| South Africa | 120,000 | — |
| Russia | 20,000 | — |
| Zimbabwe | 18,000 | — |
| Canada | 5,000 | — |
| Other countries | 3,900 | — |
| United States | 1,800 | — |
Mine production: Platinum, rounded
Mine production: Platinum, roundedkilograms 2025 (ước tính) Tổng toàn cầu 170,000 kilograms
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · Reported in kilograms of contained platinum; supply is dominated by a small number of orebodies. · nguồn ↗
Cuộn bảng sang ngang để xem các cột còn lại.
| Quốc gia | Sản lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| Tổng toàn cầu | 170,000 | 100% |
"Withheld" có nghĩa là USGS đã ẩn số liệu để tránh tiết lộ dữ liệu của một công ty riêng lẻ — không có nghĩa là bằng không. Tổng các hàng theo quốc gia không phải lúc nào cũng bằng tổng toàn cầu vì nguồn làm tròn từng số liệu một cách độc lập và không phải lúc nào cũng tách riêng dòng "các quốc gia khác".
Giá
dollars per troy ounce: Platinum
Trung bình nămdollars per troy ounce
Cơ sở: dollars per troy ounce: Platinum. Trung bình năm theo công bố trong USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗. Đây là mức trung bình hàng năm tham khảo, không phải báo giá thị trường trực tiếp.
Các mỏ sản xuất khoáng sản này
Tất cả mỏ →

Norilsk-Talnakh
The largest palladium source in the world and a major nickel producer.

Sudbury Basin
One of the longest-producing nickel districts on Earth.
Nơi nó được chế biến và tinh luyện
| Nhà máy | Loại | Giai đoạn | Quốc gia | Vai trò |
|---|---|---|---|---|
| Nadezhda Metallurgical Plant | Lò luyện | Chế biến | Russia | Sản lượng đầu ra |
| Jinchuan Group Smelter-Refinery | Nhà máy tinh luyện | Tinh luyện | China | Sản lượng đầu ra |
| Rustenburg Base & Precious Metals Refineries | Nhà máy tinh luyện | Tinh luyện | South Africa | Sản lượng đầu ra |
Công dụng của nó
Tất cả thị trường đầu ra →| Thị trường đầu ra | Chức năng của nó ở đó | Tầm quan trọng |
|---|---|---|
| Hydrogen & Electrolysis | PEM cathode catalyst and fuel cells | Định nghĩa |
| Medicine & Health | Chemotherapy drugs and electrodes | Quan trọng |
Một công nghệ cần bao nhiêu
| Công nghệ | Đại lượng | Báo giá | Cơ sở |
|---|---|---|---|
| PEM Electrolyser | 0.1–0.3 kg | per MW of capacity | Cathode catalyst |
| Three-Way Catalytic Converter | 0.002–0.008 kg | per vehicle | Coating, mostly diesel |
Indicative range compiled from published technology studies and chemistry; verify against a manufacturer specification before use. Chạy các con số này ở bất kỳ quy mô nào trong máy tính vật liệu →