Đây là gì?
The metal that does not tarnish, does not corrode and never runs out once mined — which is why almost all of it ever produced still exists.
Tại sao điều này quan trọng?
Gold is a monetary asset first and an industrial one second, but its bonding wires and plated contacts sit inside most electronics.
Các mục viết chuyên sâu hơn cho vật liệu này chưa được công bố. Toàn bộ nội dung dưới đây được lấy trực tiếp từ các bộ dữ liệu nguồn và là đầy đủ.
Nguồn gốc của nó trong đá
Tất cả khoáng vật quặng →Đây là các khoáng sản thực sự mang lại gold. Một mỏ khoáng chỉ là thân quặng khi một trong số chúng có hàm lượng đủ cao để bù đắp chi phí khai thác.
Ai sản xuất nó
Xem trên bản đồ →Mine production
Mine productionmetric tons 2025 (ước tính) Tổng toàn cầu 3,300 metric tons
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · Mine production of contained gold. Central-bank holdings and recycled scrap are separate and large. · nguồn ↗
Cuộn bảng sang ngang để xem các cột còn lại.
| Quốc gia | Sản lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| Other countries | 1,000 | 30.3% |
| China | 380.0 | 11.5% |
| Russia | 310.0 | 9.4% |
| Australia | 280.0 | 8.5% |
| Canada | 200.0 | 6.1% |
| United States | 160.0 | 4.8% |
| Ghana | 150.0 | 4.5% |
| Mexico | 140.0 | 4.2% |
| Kazakhstan | 130.0 | 3.9% |
| Uzbekistan | 130.0 | 3.9% |
| Peru | 110.0 | 3.3% |
| Indonesia | 90.00 | 2.7% |
| South Africa | 90.00 | 2.7% |
| Brazil | 80.00 | 2.4% |
| Tổng toàn cầu | 3,300 | 100% |
"Withheld" có nghĩa là USGS đã ẩn số liệu để tránh tiết lộ dữ liệu của một công ty riêng lẻ — không có nghĩa là bằng không. Tổng các hàng theo quốc gia không phải lúc nào cũng bằng tổng toàn cầu vì nguồn làm tròn từng số liệu một cách độc lập và không phải lúc nào cũng tách riêng dòng "các quốc gia khác".
Ai nắm giữ trữ lượng
Reserves
Reservesmetric tons 2025
USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗
| Quốc gia | Trữ lượng | Tỷ phần thế giới |
|---|---|---|
| Australia | 13,000 | 19.7% |
| Russia | 12,000 | 18.2% |
| Other countries | 11,000 | 16.7% |
| South Africa | 5,000 | 7.6% |
| Indonesia | 3,600 | 5.5% |
| China | 3,200 | 4.8% |
| Canada | 3,200 | 4.8% |
| United States | 3,000 | 4.5% |
| Brazil | 2,500 | 3.8% |
| Kazakhstan | 2,300 | 3.5% |
| Peru | 2,200 | 3.3% |
| Uzbekistan | 2,200 | 3.3% |
| Mexico | 1,400 | 2.1% |
| Ghana | 1,000 | 1.5% |
| Tổng toàn cầu | 66,000 | 100% |
Giá
dollars per troy ounce
Trung bình nămdollars per troy ounce
Cơ sở: dollars per troy ounce. Trung bình năm theo công bố trong USGS Mineral Commodity Summaries 2026 · nguồn ↗. Đây là mức trung bình hàng năm tham khảo, không phải báo giá thị trường trực tiếp.
Các mỏ sản xuất khoáng sản này
Tất cả mỏ →
Kalgoorlie Super Pit (Fimiston) →

Mponeng
The deepest mine on Earth, working below 4 km.

Grasberg
One of the largest copper deposits and among the largest gold deposits ever mined.

Oyu Tolgoi
Expected to become one of the largest copper mines in the world as the block cave ramps up.

Bingham Canyon
The largest excavation made by people.

Carajás
The highest-grade large iron-ore operation in the world.

Escondida
Consistently the largest copper mine in the world by output.

Olympic Dam
One of the largest single orebodies of any kind, holding copper, uranium, gold and silver together.
Nơi nó được chế biến và tinh luyện
| Nhà máy | Loại | Giai đoạn | Quốc gia | Vai trò |
|---|---|---|---|---|
| Atlantic Copper Smelter, Huelva | Lò luyện | Chế biến | Spain | Sản lượng đầu ra |
| Guixi Smelter | Lò luyện | Chế biến | China | Sản lượng đầu ra |
Công dụng của nó
Tất cả thị trường đầu ra →| Thị trường đầu ra | Chức năng của nó ở đó | Tầm quan trọng |
|---|---|---|
| Semiconductors | Bonding and plating | Quan trọng |
| Consumer Electronics | Contacts and bonding | Quan trọng |
| Data Centres & AI | Bonding wires and connector plating | Hiện tại |
Kiểm soát xuất khẩu
| Quốc gia | Kiểm soát | Áp dụng cho |
|---|---|---|
| Laos | Export ban | Raw minerals, including copper, gold, iron, nickel, potassium, silver, and zinc (2024). ↗ |
| Tanzania | Export ban | Ore concentrates of copper, gold, nickel, and silver (2017). ↗ |
| Venezuela | Export ban | Bauxite, cassiterite, columbite-tantalite, copper, gold, rhodium, silver, and thorium (2024). ↗ |
USGS Mineral Commodity Summaries 2026, table 4 — controls in effect as of January 2026, excluding controls since lifted.
